khuynh thành

Học thuật
Thân thiện
khuynh thành

Một thiếu nữ có nhan sắc khuynh thành đang ngồi đọc sách trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sắc đẹp làm cho người ta mê mệt, say đắm: "khuynh thành" dùng để miêu tả vẻ đẹp của một người con gái sức hút mãnh liệt, đến mức có thể làm nghiêng ngả cả thành trì, khiến người ta đắm say.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình như chơi. (Thật lạ cho vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, làm cho quán đổ, đình xiêu như không.)
    • Nàng nhan sắc khuynh thành hiếm . (Nàng nhan sắc làm nghiêng ngả cả thành trì, hiếm ai được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắc đẹp khuynh thành": vẻ đẹp có thể làm nghiêng ngả cả thành trì, vẻ đẹpcùng quyến rũ mê hoặc.
    • Truyền thuyết kể về những mỹ nhân sắc đẹp khuynh thành. (Truyền thuyết kể về những người con gái đẹp có vẻ đẹp làm nghiêng ngả cả thành trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuynh quốc (tính từ): có vẻ đẹp làm nghiêng ngả cả đất nước, thường dùng cùng với "khuynh thành" trong cụm "khuynh quốc khuynh thành".
    • Nhan sắc của được ca tụng khuynh quốc khuynh thành. (Nhan sắc của được ca tụng có thể làm nghiêng ngả cả nước cả thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Mê hồn: làm mê mẩn tâm hồn.
  • Quyến rũ: sức hút mạnh mẽ.
  • Tuyệt thế giai nhân: người con gái đẹp nhất trong một thời đại (thường đi kèm với ý nghĩa về sắc đẹp đặc biệt).
Thành ngữ liên quan
  • Khuynh quốc khuynh thành: thành ngữ chỉ vẻ đẹp của người phụ nữ sức mê hoặc đến mức có thể làm sụp đổ cả quốc gia, thành trì.
    • Sử sách thường nhắc đến những giai nhân khuynh quốc khuynh thành. (Sử sách thường nhắc đến những người con gái đẹp có vẻ đẹp làm nghiêng ngả cả nước cả thành.)
khuynh thành

Một thiếu nữ có nhan sắc khuynh thành đang ngồi đọc sách trong vườn hoa.

  1. t. Nói người con gái sắc đẹp làm cho mê mệt: Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình như chơi (K).

Từ gần giống

Từ chứa "khuynh thành"

Proverbs and Idioms